Chào mừng bạn đến với website TRƯỜNG THCS BÌNH ĐÔNG
Cập nhật : 0:0 Thứ năm, 25/10/2018
Lượt đọc : 70

THÔNG BÁO Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở năm học 2018 – 2019

Ngày ban hành: 1/10/2018Người ký: Nguyễn Văn Tiếng
Nội dung:

Biểu mẫu 11

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp : PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 8

Tên cơ sở giáo dục : TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ BÌNH ĐÔNG  

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở  năm học 2018 – 2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

29

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên c

29

1.33

2

Phòng học bán kiênc

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

5

Số phòng học bộ môn

4

0.5

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

-

-

7

Bình quân lớp/phòng học

33/29

1.33

8

Bình quân học sinh/lớp

1513/33

1.33

III

Số điểmtrường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

4360

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

2584

1.94

VI

Tổng diện tích các phòng

1776

1.33

1

Diện tích phòng học (m2)

48

1.33

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

240

1.33

3

Diện tích thư viện (m2)

-

-

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

120

1.33

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

-

-

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

 

1

Tng sthiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

9

Số bộ/lớp

1.1

Khối lớp 6

3

3/9

1.2

Khối lớp 7

2

2/8

1.3

Khối lớp 8

2

2/6

1.4

Khối lớp 9

2

2/6

2

Tng sthiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

0

 

2.1

Khối lớp 6

0

 

2.2

Khối lớp 7

0

 

2.3

Khối lớp 8

0

 

2.4

Khối lớp 9

0

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý(diện tích/thiết b)

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập(Đơn vị tính: bộ)

50

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

3

3/29

2

Cát xét

9

9/29

3

Đầu Video/đầu đĩa

2

2/29

4

ychiếu OverHead/projector/vật th

2

2/29

5

Thiết bị khác...

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

3

3/29

2

Cát xét

9

9/29

3

Đầu Video/đầu đĩa

2

2/29

4

ychiếu OverHead/projector/vật th

2

2/29

5

Thiết bị khác...

 

 

 

 

Ni dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu ni trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đtchuẩnvsinh*

2

 

7/7

 

 

2

Chưa đạtchuẩnvệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tưsố 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Quận 8, ngày 01 tháng 10 năm 2018

Thủ trưởng đơn vị

 

Nguyễn Văn Tiếng

 

Tin cùng chuyên mục

TRƯỜNG THCS BÌNH ĐÔNG
Địa chỉ: 58 Phú Định, Phường 16, Quận 8, TP. Hồ Chí Minh
 

 

Tập đoàn công nghệ Quảng Ích