Chào mừng bạn đến với website TRƯỜNG THCS BÌNH ĐÔNG
Cập nhật : 0:0 Thứ năm, 7/6/2018
Lượt đọc : 65

THÔNG BÁO Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở năm học 2017-2018

Ngày ban hành: 15/5/2018Người ký: Nguyễn Văn Tiếng
Nội dung:

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp6

Lớp7

Lớp8

Lớp 9

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

1459

354

380

387

338

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1372

(Tỷ lệ: 94.0%)

331

( Tỷ lệ: 93.5 %)

355

( Tỷ lệ: 93.4 %)

353

( Tỷ lệ: 91.2 %)

335

( Tỷ lệ: 99.1 %)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

87

( Tỷ lệ: 5.96 %)

23

( Tỷ lệ:

6.5 %)

25

( Tỷ lệ: 6.6%)

34

( Tỷ lệ: 8.8 %)

3

( Tỷ lệ

0.89 %)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

0

( Tỷ lệ: 0.0%)

0

( Tỷ lệ: 0.0%)

0

( Tỷ lệ: 0.0%)

0

( Tỷ lệ: 0.0%)

0

( Tỷ lệ: 0 %)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

( Tỷ lệ: 0%)

0

( Tỷ lệ: 0%)

0

( Tỷ lệ: 0%)

0

( Tỷ lệ: 0%)

0

( Tỷ lệ: 0%)

II

Số hc sinh chia theo học lực

1459

354

380

387

338

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

378

( Tỷ lệ : 25.91%)

104

( Tỷ lệ: 29.38 %)

101

( Tỷ lệ: 26.58 %)

95

( Tỷ lệ: 24.55 %)

78

( Tỷ lệ: 23.08 %)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

579

( Tỷ lệ : 39.68 %)

144

( Tỷ lệ: 40.68 %)

152

( Tỷ lệ: 40.00 %)

151

( Tỷ lệ: 39.02 %)

132

( Tỷ lệ: 39.05 %)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

477

( Tỷ lệ : 30.64 %)

89

( Tỷ lệ: 25.14 %)

113

( Tỷ lệ: 29.74%)

117

( Tỷ lệ: 30.23 %)

128

( Tỷ lệ: 37.87 %)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

54

( Tỷ lệ : 3.7 %)

17

( Tỷ lệ: 4.8 %)

14

( Tỷ lệ: 3.68 %)

23

( Tỷ lệ:

5.94 %)

0

( Tỷ lệ: 0 %)

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

1

( Tỷ lệ : 0.07 %)

0

( Tỷ lệ: 0 %)

0

( Tỷ lệ: 0 %)

1

( Tỷ lệ : 0.07 %

0

( Tỷ lệ: 0 %)

III

Tổnghợp kết quả cuối năm

1459

354

380

387

338

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

1404

( Tỷ lệ : 96.3 %)

337

( Tỷ lệ: 95.2 %)

366

( Tỷ lệ: 96.3 %)

363

( Tỷ lệ: 93.8 %)

338

( Tỷ lệ: 100 %)

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

378

( Tỷ lệ : 25.91%)

104

( Tỷ lệ: 29.38 %)

101

( Tỷ lệ: 26.58 %)

95

( Tỷ lệ: 24.55 %)

78

( Tỷ lệ: 23.08 %)

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

579

( Tỷ lệ : 39.68 %)

144

( Tỷ lệ: 40.68 %)

152

( Tỷ lệ: 40.00 %)

151

( Tỷ lệ: 39.02 %)

132

( Tỷ lệ: 39.05 %)

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

54

( Tỷ lệ : 3.7 %)

17

( Tỷ lệ: 4.8 %)

14

( Tỷ lệ: 3.68 %)

23

( Tỷ lệ:

5.94 %)

0

( Tỷ lệ: 0 %)

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

1

( Tỷ lệ : 0.07 %)

0

( Tỷ lệ: 0 %)

0

( Tỷ lệ: 0 %)

1

( Tỷ lệ : 0.07 %

0

( Tỷ lệ: 0 %)

4

Chuyn trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

01 hs / 36 hs

00 hs /

6 hs

00 hs /

17 hs

01 hs /

09 hs

0 hs /

04 hs

5

Bị đui học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

( Tỷ lệ : 0 %)

0

( Tỷ lệ: 0 %)

0

( Tỷ lệ: 0 %)

0

( Tỷ lệ: 0 %)

0

( Tỷ lệ: 0 %)

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

( Tỷ lệ : 0 %)

0

( Tỷ lệ: 0 %)

0

( Tỷ lệ:

0 %)

0

( Tỷ lệ:

0 %)

0

( Tỷ lệ: 0 %)

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

 

 

 

 

 

2

Cấp tỉnh/thành phố

02

 

 

 

02

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

338

 

0

 

0

 

0

 

338

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

338

 

0

 

0

 

0

 

338

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

78

( Tỷ lệ: 23.08 %)

/

/

/

78

( Tỷ lệ: 23.08 %)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

132

( Tỷ lệ: 39.05 %)

/

/

/

132

( Tỷ lệ: 39.05 %)

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

128

( Tỷ lệ: 37.87 %)

/

/

/

128

( Tỷ lệ: 37.87 %)

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng

(tỷ lệ so với tổng số)

/

/

/

/

/

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

746/713

197/197

201/206

193/176

153/159

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

104

31

23

24

26


Tin cùng chuyên mục

TRƯỜNG THCS BÌNH ĐÔNG
Địa chỉ: 58 Phú Định, Phường 16, Quận 8, TP. Hồ Chí Minh
 

 

Tập đoàn công nghệ Quảng Ích