
| Ngày ban hành: 1/10/2018 | Người ký: Nguyễn Văn Tiếng |
Biểu mẫu 10
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp : PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 8
Tên cơ sở giáo dục : TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ BÌNH ĐÔNG
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở năm học 2017-2018
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
|||
|
Lớp6 |
Lớp7 |
Lớp8 |
Lớp 9 |
|||
|
I |
Số học sinh chia theo hạnh kiểm |
1459 |
354 |
380 |
387 |
338 |
|
1 |
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
1372 (Tỷ lệ: 94.0%) |
331 ( Tỷ lệ: 93.5 %) |
355 ( Tỷ lệ: 93.4 %) |
353 ( Tỷ lệ: 91.2 %) |
335 ( Tỷ lệ: 99.1 %) |
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
87 ( Tỷ lệ: 5.96 %) |
23 ( Tỷ lệ: 6.5 %) |
25 ( Tỷ lệ: 6.6%) |
34 ( Tỷ lệ: 8.8 %) |
3 ( Tỷ lệ 0.89 %) |
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
0 ( Tỷ lệ: 0.0%) |
0 ( Tỷ lệ: 0.0%) |
0 ( Tỷ lệ: 0.0%) |
0 ( Tỷ lệ: 0.0%) |
0 ( Tỷ lệ: 0 %) |
|
4 |
Yếu (tỷ lệ so với tổng số) |
0 ( Tỷ lệ: 0%) |
0 ( Tỷ lệ: 0%) |
0 ( Tỷ lệ: 0%) |
0 ( Tỷ lệ: 0%) |
0 ( Tỷ lệ: 0%) |
|
II |
Số học sinh chia theo học lực |
1459 |
354 |
380 |
387 |
338 |
|
1 |
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
378 ( Tỷ lệ : 25.91%) |
104 ( Tỷ lệ: 29.38 %) |
101 ( Tỷ lệ: 26.58 %) |
95 ( Tỷ lệ: 24.55 %) |
78 ( Tỷ lệ: 23.08 %) |
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
579 ( Tỷ lệ : 39.68 %) |
144 ( Tỷ lệ: 40.68 %) |
152 ( Tỷ lệ: 40.00 %) |
151 ( Tỷ lệ: 39.02 %) |
132 ( Tỷ lệ: 39.05 %) |
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
477 ( Tỷ lệ : 30.64 %) |
89 ( Tỷ lệ: 25.14 %) |
113 ( Tỷ lệ: 29.74%) |
117 ( Tỷ lệ: 30.23 %) |
128 ( Tỷ lệ: 37.87 %) |
|
4 |
Yếu (tỷ lệ so với tổng số) |
54 ( Tỷ lệ : 3.7 %) |
17 ( Tỷ lệ: 4.8 %) |
14 ( Tỷ lệ: 3.68 %) |
23 ( Tỷ lệ: 5.94 %) |
0 ( Tỷ lệ: 0 %) |
|
5 |
Kém (tỷ lệ so với tổng số) |
1 ( Tỷ lệ : 0.07 %) |
0 ( Tỷ lệ: 0 %) |
0 ( Tỷ lệ: 0 %) |
1 ( Tỷ lệ : 0.07 % |
0 ( Tỷ lệ: 0 %) |
|
III |
Tổnghợp kết quả cuối năm |
1459 |
354 |
380 |
387 |
338 |
|
1 |
Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số) |
1404 ( Tỷ lệ : 96.3 %) |
337 ( Tỷ lệ: 95.2 %) |
366 ( Tỷ lệ: 96.3 %) |
363 ( Tỷ lệ: 93.8 %) |
338 ( Tỷ lệ: 100 %) |
|
a |
Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
378 ( Tỷ lệ : 25.91%) |
104 ( Tỷ lệ: 29.38 %) |
101 ( Tỷ lệ: 26.58 %) |
95 ( Tỷ lệ: 24.55 %) |
78 ( Tỷ lệ: 23.08 %) |
|
b |
Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số) |
579 ( Tỷ lệ : 39.68 %) |
144 ( Tỷ lệ: 40.68 %) |
152 ( Tỷ lệ: 40.00 %) |
151 ( Tỷ lệ: 39.02 %) |
132 ( Tỷ lệ: 39.05 %) |
|
2 |
Thi lại (tỷ lệ so với tổng số) |
54 ( Tỷ lệ : 3.7 %) |
17 ( Tỷ lệ: 4.8 %) |
14 ( Tỷ lệ: 3.68 %) |
23 ( Tỷ lệ: 5.94 %) |
0 ( Tỷ lệ: 0 %) |
|
3 |
Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số) |
1 ( Tỷ lệ : 0.07 %) |
0 ( Tỷ lệ: 0 %) |
0 ( Tỷ lệ: 0 %) |
1 ( Tỷ lệ : 0.07 % |
0 ( Tỷ lệ: 0 %) |
|
4 |
Chuyển trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số) |
01 hs / 36 hs |
00 hs / 6 hs |
00 hs / 17 hs |
01 hs / 09 hs |
0 hs / 04 hs |
|
5 |
Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số) |
0 ( Tỷ lệ : 0 %) |
0 ( Tỷ lệ: 0 %) |
0 ( Tỷ lệ: 0 %) |
0 ( Tỷ lệ: 0 %) |
0 ( Tỷ lệ: 0 %) |
|
6 |
Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ so với tổng số) |
0 ( Tỷ lệ : 0 %) |
0 ( Tỷ lệ: 0 %) |
0 ( Tỷ lệ: 0 %) |
0 ( Tỷ lệ: 0 %) |
0 ( Tỷ lệ: 0 %) |
|
IV |
Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi |
|
|
|
|
|
|
1 |
Cấp huyện |
|
|
|
|
|
|
2 |
Cấp tỉnh/thành phố |
02 |
|
|
|
02 |
|
3 |
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế |
|
|
|
|
|
|
V |
Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp |
338
|
0
|
0
|
0
|
338 |
|
VI |
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp |
338
|
0
|
0
|
0
|
338 |
|
1 |
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
78 ( Tỷ lệ: 23.08 %) |
/ |
/ |
/ |
78 ( Tỷ lệ: 23.08 %) |
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
132 ( Tỷ lệ: 39.05 %) |
/ |
/ |
/ |
132 ( Tỷ lệ: 39.05 %) |
|
3 |
Trung bình (Tỷ lệ so với tổng số) |
128 ( Tỷ lệ: 37.87 %) |
/ |
/ |
/ |
128 ( Tỷ lệ: 37.87 %) |
|
VII |
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng (tỷ lệ so với tổng số) |
/ |
/ |
/ |
/ |
/ |
|
VIII |
Số học sinh nam/số học sinh nữ |
746/713 |
197/197 |
201/206 |
193/176 |
153/159 |
|
IX |
Số học sinh dân tộc thiểu số |
104 |
31 |
23 |
24 |
26 |
|
|
Quận 8 , ngày 01 tháng 10 năm 2018 Thủ trưởng đơn vị
NGUYỄN VĂN TIẾNG |
Tin cùng chuyên mục